dịch mã

dịch mã

Tế bào dịch mã thông tin từ mRNA để tạo ra protein cần thiết.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quá trình chuyển đổi thông tin di truyền từ trình tự mã hóa (thường RNA thông tin) thành trình tự axit amin để tổng hợp protein: "dịch " một giai đoạn quan trọng trong quá trình biểu hiện gen, diễn ra tại ribosome trong tế bào.
    • Hành động giải , chuyển đổi một thông điệp từ dạng mã hóa sang dạng có thể đọc hiểu được: Trong lĩnh vực thông tin mật mã, "dịch " có thể chỉ việc giải một thông điệp mật.
  2. Động từ:

    • Thực hiện quá trình chuyển đổi thông tin từ di truyền thành chuỗi polypeptide: Chỉ hành động cụ thể của tế bào trong việc tổng hợp protein dựa trên khuôn RNA.
    • Giải một thông điệp được mã hóa: Chỉ hành động chuyển đổi thông tin từ dạng mã hóa (khó hiểu) sang dạng rõ ràng, dễ hiểu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dịch giai đoạn sau phiên trong quá trình tổng hợp protein. (Dịch giai đoạn sau phiên trong quá trình tổng hợp protein.)
    • Các nhà khoa học đã thành công trong việc dịch bản tin mật của đối phương. (Các nhà khoa học đã thành công trong việc dịch bản tin mật của đối phương.)
  • Động từ:

    • Tế bào dịch thông tin từ mRNA để tạo ra protein cần thiết. (Tế bào dịch thông tin từ mRNA để tạo ra protein cần thiết.)
    • Anh ấy đã dịch được bức thư được viết bằng mật mã thay thế. (Anh ấy đã dịch được bức thư được viết bằng mật mã thay thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự dịch ": thường được dùng như một danh từ chỉ toàn bộ quá trình, đặc biệt trong sinh học phân tử.

    • Sự dịch chính xác đảm bảo protein được tạo ra cấu trúc chức năng đúng. (Sự dịch chính xác đảm bảo protein được tạo ra cấu trúc chức năng đúng.)
  • "Quá trình dịch ": nhấn mạnh tính chất liên tục trình tự của hoạt động này.

    • Quá trình dịch diễn ra tại ribosome với sự tham gia của tRNA. (Quá trình dịch diễn ra tại ribosome với sự tham gia của tRNA.)
Biến thể từ gần giống
  • Phiên (danh từ/động từ): quá trình tổng hợp RNA từ khuôn DNA, bước trước dịch trong tổng hợp protein.
  • Giải (động từ): từ gần nghĩa, thường dùng trong bối cảnh thông tin, mật mã hơn sinh học.
  • Mã hóa (động từ): quá trình ngược lại, chuyển thông tin rõ ràng thành dạng .
Từ đồng nghĩa
  • Giải : chuyển đổi thông tin từ dạng sang dạng thường (thường dùng trong tin học, mật mã học).
  • Chuyển : cách gọi khác cho quá trình dịch trong sinh học (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến riêng cho "dịch " trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "dịch ")